VAN
Từ Thuatngu.vn - Từ điển thuật ngữ CNTT
Value Added Network - Mạng giá trị gia tăng
VAN tạo ra mạng dữ liệu dùng cho các tổ chức theo đường thuê bao (trả hàng tháng) hoặc theo dạng gọi số (tính theo mức sử dụng). Một VAN điển hình có kết nối web toàn quốc hoặc quốc tế. Các đường truyền gồm đường riêng của VAN hoặc thuê của những hãng lớn như AT&T. Các dịch vụ bao gồm X.25, frame relay, và ATM (Asynchronous Transfer Mode). Dưới đây là các VAN chính:
- CompuServe Information Services: có thể truy cập đến hàng trăm điểm trên nước Mỹ với nhiều dịch vụ VAN. Xem website http://www.compuserve.com. GE Information Services: cung cấp các dịch vụ chuyển mạch gói và tốc độ cao, cũng như các dịch vụ đồng bộ và không đồng bộ. Địa chỉ website: http://www.geis.com. - Infonet Services Corp. Cung cấp các dịch vụ quốc tế. Website http://www.infonet.com. Việc sử dụng mạng dữ liệu công cộng - PDN (public data network) làm tiết kiệm chi phí thuê đường truyền và thiết đặt các thiết bị chuyển mạch. Nhà cung cấp dịch vụ xử lý mọi sự cố trên mạng và bảo đảm dữ liệu chuyển giao trong mạng lưới khổng lồ các đường dây chuyển mạch.
TỪ MỤC LIÊN QUAN Communication Service Providers; Communication Services; Extranet; Private Network; Telecommunications and Telephone Systems; Tunnels; VPN (Virtual Private Network); và WAN (Wide Area Network).
THÔNG TIN TRÊN INTERNET
The World Wide Web Virtual Library Telecommunication Links http://www.analysys.computing/vlib
PTC Telecom Resources Links http://alex.ptc.org/links


