Concurrency control
Từ Thuatngu.vn - Từ điển thuật ngữ CNTT
kiểm soát trùng hợp
Trong phiên bản mạng cục bộ (LAN) của một chương trình ứng dụng, đây là các tính năng được đặt vào trong chương trình để kiểm soát những gì xảy ra khi có hai hoặc nhiều người cùng truy cập một tính năng chương trình hoặc một tệp dữ liệu.
Có nhiều chương trình không được thiết kế để dùng cho mạng lại đem chạy trong một mạng cho phép nhiều người có thể cùng truy cập vào một tài liệu, sẽ có thể dẫn đến tình trạng người này vô tình phá hoại công việc của người khác. Kiểm soát trùng hợp nhằm giải quyết vấn đề này bằng cách cho phép nhiều người truy cập chỉ vào những nơi nào mà những truy cập đó không làm mất dữ liệu, và bằng cách ngăn cấm da truy cập ở những nơi mà những truy cập đó có thể phá hỏng công việc.
Xem file locking, LAN-aware program, và LAN-ingorant program


